TIN MỚI NHẤT

ĐÀO TẠO NGẮN HẠN

THÔNG TIN VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Video

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

(kèm theo Quyết định số:1961/QĐ-ĐHNT ngày 23 tháng 5 năm 2019

của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

                                                                              

Tên chương trình: Tiếng Trung thương mại

Trình độ đào tạo:  Đại học

Ngành đào tạo:    Ngôn ngữ Trung                

Mã số: 7220204 

Chuyên ngành:    Tiếng Trung Thương Mại    

Loại hình đào tạo: Chính quy 

Tên gọi văn bằng:

Kiểm định chất lượng:

Thời điểm thiết kế/ban hành lần đầu: QĐ số 4866/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/08/2005 của Bộ GD&ĐT;

Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: QĐ số 739/QĐ-QLKH ngày 29/12/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương; QĐ số 465/QĐ-ĐHNT-QLKH ngày 04/04/2011 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương; QĐ số 2360/QĐ-ĐHNT-QLKH ngày 30/12/2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương.

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

     Đào tạo nguồn nhân lực được trang bị kiến thức, kỹ năng toàn diện, chất lượng cao về ngôn ngữ Trung Quốc, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại, có phẩm chất, chính trị đạo đức tốt. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể sử dụng thành thạo tiếng Trung thương mại, có khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản về kinh tế, thương mại trong giao tiếp và công việc, có năng lực biên dịch, phiên dịch, nghiên cứu trong các lĩnh vực kinh tế, thương mại; có kỹ năng làm việc, kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, có năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm,đáp ứng được với yêu cầu của xã hội trong xu thế hội nhập.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo những sinh viên tốt nghiệp:

- Đạt chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ, tin học, năng lực tự chủ và trách nhiệm;

- Đảm nhận các vị trí công việc như: Phiên dịch, biên dịch, xuất nhập khẩu, kinh doanh, giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

- Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành ngôn ngữ Trung, thương mại, kinh tế.

Cụ thể như sau:

* Về kiến thức:

(1) Vận dụng được các kiến thức về thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận vào thực tiễn, hiểu được đường lối của Đảng, tư tưởng Hồ Chí Minh.

(2) Vận dụng được các kiến thức liên quan đến kỹ năng học tập, nghiên cứu, kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm trong các học phần, các hoạt động ngoại khóa, kiến tập, thực tập, góp phần hình thành các kỹ năng, đáp ứng tốt công việc sau khi ra trường sau khi ra trường.

(3) Vận dụng được các kiến thức ngữ âm, văn tự, từ vựng, ngữ pháp, văn hóa vào giao tiếp, giao dịch thương mại.

(4) Hiểu và phân tích được các vấn đề về kinh tế, thương mại bằng tiếng Trung, có thể vận dụng các kiến thức về kinh tế, thương mại, thương mại quốc tế, pháp luật, tài chính tiền tệ, thanh toán, vận tải và bảo hiểm vào công việc liên quan đến hoạt động kinh tế, thương mại.

(5) Đạt chứng chỉ HSK bậc 5 do Hanban Trung Quốc cấp, sử dụng chuẩn xác thuật ngữ kinh tế, thương mại, có khả năng biên phiên dịch, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, đảm nhận được các công việc liên quan đến ngôn ngữ và các hoạt động kinh tế thương mại.

* Về kỹ năng:

- Kỹ năng chuyên môn

(6) Có kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung thành thạo.

(7) Có năng lực biên phiên dịch, dịch đúng các thuật ngữ chuyên ngành.

(8) Có kỹ năng tư duy hệ thống, loogic và phản biện, có khả năng tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin và dữ liệu.

(9) Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn trong những bối cảnh khác nhau; có khẳ năng xử lý văn bản đến và đi, biết cách lưu trữ, quản lý hồ sơ và dữ liệu; linh hoạt, sáng tạo giải quyết các vấn đề phát sinh trong đàm phán và hoạt động thương mại để đạt hiệu quả.

- Kỹ năng bổ trợ

(10) Có kỹ năng giao tiếp, sắp xếp thời gian, quản lý công việc cá nhân một hợp lý. Có năng lực tổ chức, biết cách thiết lập mối quan hệ, phối hợp với cộng sự để đạt hiệu quả trong công việc.

* Về trình độ ngoại ngữ, tin học

(11) Sử dụng thành thạo tiếng Trung tối thiểu đạt bậc 5/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014, tương đương bậc 5 HSK theo khung 6 bậc của Trung Quốc và sử dụng thành thạo tiếng Trung thương mại trong lĩnh vực kinh tế và thương mại quốc tế.

(12) Sử dụng ngoại ngữ thứ 2 (một trong các thứ tiếng: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Nhật) tương đương bậc 3/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014.

(13) Sử dụng tin học văn phòng cơ bản (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).

* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

(14) Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

(15) Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.

(16) Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.

(17) Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.

* Về vị trí làm việc sau tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có thể phụ trách công việc liên quan tới tiếng Trung (phiên dịch, biên dịch, giảng dạy) hoặc công việc liên quan tới hoạt động xuất nhập khẩu, thương mại tại các cơ quan Nhà nước, các Bộ, Ngành, các cơ quan nghiên cứu, đào tạo, các doanh nghiệp, các văn phòng đại diện, các công ty trong nước hoặc các doanh nghiệp nước ngoài có sử dụng tiếng Trung Quốc tại Việt Nam, và có thể tiếp tục học lên bậc thạc sỹ và tiến sỹ ở trong nước hoặc nước ngoài để trở thành chuyên gia bậc cao trong lĩnh vực liên quan.

Với định hướng của chương trình đào tạo, cùng với năng lực và nguyện vọng, sinh viên tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành Tiếng Trung thương mại có thể làm việc tại các tổ chức khác nhau với tư cách là:

1) Phiên dịch, biên dịch tiếng Trung – Việt hoặc Việt – Trung trong các lĩnh vực liên quan tại các cơ quan, các tổ chức và các đơn vị.

2) Chuyên viên, trợ lý trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh, vận tải, bảo hiểm v.v..., tại các Bộ, Ban, Ngành, UBND các cấp, các doanh nghiệp, các văn phòng đại diện, các công ty trong và ngoài nước có sử dụng tiếng Trung Quốc.

3) Giảng viên giảng dạy tiếng Trung cơ sở, tiếng Trung thương mại tại các trường học, các đơn vị có nhu cầu.

4) Chuyên viên nghiên cứu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu giữa Việt Nam với Trung Quốc, Đàì Loan v.v...

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị tín chỉ)

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 148 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng), trong đó:

* Kiến thức giáo dục đại cương:               40 tín chỉ, chiếm 27%

* Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 108 tín chỉ, chiếm 73%, trong đó:    

- Kiến thức cơ sở

: 12 tín chỉ, chiếm 8.2%

- Kiến thức ngành

: 33 tín chỉ, chiếm 22,3%

- Kiến thức chuyên ngành

 

     + Bắt buộc

:36 tín chỉ, chiếm 24,3%

     + Tự chọn

: 6 tín chỉ, chiếm 4%

- Kiến thức bổ trợ

: 9 tín chỉ, chiếm 6 %

- Thực tập giữa khóa

: 3 tín chỉ, chiếm 2%

- Học phần tốt nghiệp

: 9 tín chỉ, chiếm 6%

4. Đối tượng, tiêu chí tuyển sinh: theo quy định chung của Nhà trường.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

      Sinh viên được đào tạo theo loại hình chính quy áp dụng Quy định đào tạo do nhà trường xây dựng, dựa trên Quy chế số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo. Chương trình đào tạo thực hiện trong 4 năm gồm 8 học kỳ trong đó có 7 học kỳ tích lũy kiến thức tại trường và 1 học kỳ hoàn thành khóa luận hoặc thực tập tại cơ sở thực tế. Kết thúc khóa học, sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Quy chế 43/2007/QĐ - BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tạo và Quy định đào tạo hệ đại học chính quy theo quy định của trường.

6. Thang điểm

Sinh viên được đánh giá theo thang điểm 10, quy đổi A, B, C, D, F theo quy định đào tạo do nhà trường xây dựng, dựa trên Quy chế số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT.

7. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

Mã HP

Số TC

Phân bổ thời gian

Môn học

tiên quyết (*)

Số tiết trên lớp

Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế

Tự học có hướng dẫn

LT

TH, thảo luận

1

Kiến thức giáo dục đại cương

 

34

 

 

 

 

 

1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 1

TRI102

2

20

10

15

 

45

Không

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 2

TRI103

3

35

10

15

75

Không

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

20

10

15

45

TRI102

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

TRI106

3

30

15

22,5

67,5

TRI102

1.2

Khoa học xã hội – Nhân văn, nghệ thuật, kinh tế, tin học

 

24

 

 

 

 

 

5

Tin học

TIN206

3

30

30

0

75

Không

6

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

30

15

22,5

 

67,5

Không

7

Kinh tế vi mô

KTE201

3

30

15

22,5

 

67,5

TOA105

8

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

30

15

22,5

 

67,5

KTE201

9

Pháp luật đại cương

PLU111

3

30

15

22,5

67,5

Không

10

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

30

15

22,5

67,5

Không

11

Tiếng Trung Cơ bản 1

TTR103

3

24

30

18

39

Không

12

Tiếng Trung Cơ bản 2

TTR 104

3

24

30

18

39

TTR103

1.3

Ngoại ngữ

 

6

 

 

 

 

 

13

Ngoại ngữ 1 (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Nga)

---131

3

0

90

 

 

 

14

Ngoại ngữ 2 (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Nga)

---132

3

0

90

 

 

---131

1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

15

Giáo dục thể chất

GDTC---

 

 

 

 

 

 

1.5

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

16

Giáo dục quốc phòng

GDQP---

 

 

 

 

 

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

108

 

 

 

 

 

2.1

Kiến thức cơ sở

 

12

 

 

 

 

 

17

Văn hóa giao tiếp kinh doanh

TTR118

3

30

24

9

 

72

TTR311, TTR309

18

Ngữ âm, văn tự và từ vựng học tiếng Trung Quốc

TTR316

3

30

24

9

72

TTR304, TTR308,

TTR310, TTR313

19

Ngữ pháp học tiếng Trung Quốc

TTR113

3

30

24

9

72

TTR316

20

Đất nước học

TTR116

3

30

24

9

72

TTR113, TTR314

2.2

Kiến thức ngành

 

33

 

 

 

 

 

21

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1

TTR203

3

24

30

18

63

TTR104

22

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 2

TTR204

3

24

30

18

63

TTR203

23

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 3

TTR205

3

24

30

18

63

TTR204

24

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 4

TTR206

3

24

30

18

63

TTR205

25

Nghe hiểu I

TTR312

3

9

45

40.5

40.5

TTR206

26

Nghe hiểu II

TTR313

3

9

45

40.5

40.5

TTR312

27

Nói I

TTR307

3

9

45

40.5

40.5

TTR206

28

Nói II

TTR308

3

9

45

40.5

40.5

TTR307

29

Đọc hiểu I

TTR303

3

9

45

40.5

40.5

TTR206

30

Đọc hiểu II

TTR304

3

9

45

40.5

40.5

TTR303

31

Viết I

TTR310

3

18

36

18

39

TTR206

2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Kiến thức bắt buộc

 

36

 

 

 

 

 

32

Viết II - Thư tín Hợp đồng

TTR311

3

18

36

27

54

TTR408

33

Nghe hiểu III - Tin tức thương mại

TTR314

3

9

45

40.5

40.5

TTR313

34

Nói III - Đàm phán thương mại

TTR309

3

9

45

40.5

40.5

TTR408

35

Đọc hiểu III - Ngôn ngữ báo chí thương mại

TTR320

3

9

45

 

40.5

 

40.5

TTR304

36

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 1: Kinh doanh quốc tế 1

TTR402

3

36

18

0

 

81

TTR304, TTR308,

TTR310, TTR313

37

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 2: Kinh doanh quốc tế 2

TTR408

3

36

18

0

81

TTR402

38

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 3: Thương mại Trung Quốc và Việt Nam

TTR415

3

36

18

0

81

TTR311

39

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 4: Tài chính - Đầu tư

TTR411

3

36

18

0

 

81

TTR311

 

40

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 5: Biên dịch 1

TTR409

3

15

39

31.5

 

49.5

TTR408

41

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 6: Biên dịch 2

TTR410

3

9

45

40.5

40.5

TTR409

 

42

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 7: Phiên dịch 1

TTR420

3

15

39

31.5

 

49.5

TTR410

43

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 8: Phiên dịch 2

TTR421

3

9

45

40.5

40.5

TTR420

2.3.2

Kiến thức tự chọn (SV 2 trong 5 học phần sau đây)

 

6

 

 

 

 

 

44

Kinh tế quốc tế

KTE308

3

30

15

22.5

62.5

KTE203

45

Tài chính tiền tệ

TCH301

3

30

15

22.5

67.5

KTE203

46

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

30

15

30

 

KTE203

47

Chính sách thương mại quốc tế

TMA301

3

30

15

22.5

67.5

 

48

Giao dịch thương mại điện tử Trung Quốc và Việt Nam

TTR422

3

30

24

30

 

42

TTR408

49

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

30

15

22.5

67.5

TCH301

2.3.3

Kiến thức bổ trợ

 

9

 

 

 

 

 

50

Logicstic và vận tải quốc tế

TMA305

3

30

15

22.5

67.5

TMA302

51

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

30

15

22,5

67,5

TMA301

52

Pháp luật trong kinh doanh quốc tế

PLU410

3

30

15

22.5

67.5

PLU101

2.4

Thực tập giữa khóa

 

3

 

 

 

 

 

53

Báo cáo thực tập giữa khóa

TTR501

3

 

 

45

45

 

2.5

Học phần tốt nghiệp

 

9

 

 

 

 

 

2.5.1

Viết khoa luận (Điều kiện được viết khóa luận theo yêu cầu của Nhà trường)

 

9

 

 

 

 

 

54

Khóa luận tốt nghiệp

TTR521

9

 

 

405

405

 

2.5.2

Thực tập cuối khóa

 

9

 

 

 

 

 

55

Phương pháp thực hành NCKH

PPH102

3

21

33

22.5

58.6

 

56

Thực tập cuối khóa

TTR511

6

 

 

270

270

 

8. Đề cương chi tiết học phần: Theo Phụ lục 1.

9. Ma trận sự đóng góp của mỗi học phần vào việc đạt được chuẩn đầu ra:

TT

Nội dung

Mã HP

PLO

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiến thức giáo dục  đại cương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý luận chính trị

TRI102

§

§

         

§

§

§

     

§

§

§

§

TRI103

§

§

         

§

§

§

     

§

§

§

§

TRI104

§

§

         

§

§

§

     

§

§

§

§

TRI106

§

§

         

§

§

§

     

§

§

§

§

Khoa học xã hội – Nhân văn, kinh tế, nghệ thuật, tin học

TIN206

 

§

         

§

§

§

   

§

 

 

 

§

PPH101

 

§

     

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

KTE201

 

§

 

§

§

   

§

§

§

     

§

§

§

§

KTE203

 

§

 

§

§

   

§

§

§

     

§

§

§

§

PLU111

§

§

           

§

§

     

§

§

§

§

TRI201

§

§

 

 

     

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR103

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR104

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

Ngoại ngữ

…131

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

…132

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

GDTC

GDTC

§

 

 

 

 

 

 

 

 

§

 

 

 

§

§

§

§

GDQP

GDQP

§

§

 

 

 

 

 

 

§

§

 

 

 

§

§

§

§

Kiến thức cơ sở ngành

TTR118

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

 

§

§

§

§

TTR316

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR113

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR116

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

Kiến thức ngành

TTR203

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR204

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR205

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR206

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR312

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR313

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR307

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR308

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR303

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR304

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

TTR310

 

§

§

 

§

§

§

§

§

§

     

§

§

§

§

Kiến thức chuyên ngành (Bắt buộc)

TTR311

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR314

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR309

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR320

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR402

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR408

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR415

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR411

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR409

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR410

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

   

§

§

§

§

TTR420

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

 

§

§

§

§

TTR421

 

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

 

§

§

§

§

Kiến thức chuyên ngành (Tự chọn)

KTE308

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

   

§

§

§

§

TCH301

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

   

§

§

§

§

KTE306

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

   

§

§

§

§

TMA301

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

   

§

§

§

§

TTR502

 

§

 

§

     

§

§

§

     

§

§

§

§

TCH412

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

 

 

§

§

§

§

Kiến thức bổ trợ

TMA305

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

 

 

§

§

§

§

TMA302

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

 

 

§

§

§

§

PLU410

 

§

 

§

 

 

 

§

§

§

 

 

 

§

§

§

§

3

Thực tập giữa khóa

TTR501

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

§

4

Học phần  tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

TTR521

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

§

Phương pháp thực hành NCKH

PPH102

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

§

Thực tập cuối khóa

TTR511

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

§

 

§

§

§

§

§

10. Đội ngũ giảng viên: Theo Phụ lục 2.

11. Lý lịch khoa học của giảng viên:

12. Học liệu phục vụ cho thực hiện chương trình đào tạo

13. Nghiên cứu khoa học

14. CTĐT trong nước và/hoặc nước ngoài đã tham khảo để xây dựng chương trình

15. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

TT

Môn học

Mã HP

Số TC

Môn học tiên quyết

Học kỳ triển khai

1

Kiến thức giáo dục đại cương

 

34

 

1

2

3

4

5

6

7

8

1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 1

TRI102

2

 

§

§

 

 

 

 

 

 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 2

TRI103

3

 

§

§

 

 

 

 

 

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh,

TRI104

2

 

 

§

§

 

 

 

 

 

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

TRI106

3

 

 

§

§

 

 

 

 

 

1.2

Khoa học xã hội – Nhân văn, nghệ thuật, kinh tế, tin học

 

24

 

 

§

§

 

 

 

 

 

5

Tin học

TIN206

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

 

§

§

 

 

 

 

 

 

7

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

§

§

 

 

 

 

 

 

8

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

§

 

 

 

 

 

 

 

9

Pháp luật đại cương

PLU111

3

 

§

§

 

 

 

 

 

 

10

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

§

§

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng Trung Cơ bản 1

TTR103

3

 

§

 

 

 

 

 

 

 

12

Tiếng Trung Cơ bản 2

TTR 104

3

TTR103

§

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Ngoại ngữ

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ngoại ngữ 1

---131

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

14

Ngoại ngữ 2

---132

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Giáo dục thể chất

GDTC---

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Giáo dục quốc phòng

GDQP---

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kiến thức cơ sở

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Văn hóa giao tiếp kinh doanh

TTR118

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

18

Ngữ âm, văn tự và từ vựng học tiếng Trung Quốc

TTR316

3

 

 

 

 

§

§

 

 

 

19

Ngữ pháp học tiếng Trung Quốc

TTR113

3

 

 

 

 

§

§

 

 

 

20

Đất nước học

TTR116

3

 

 

 

 

§

§

 

 

 

2.2

Kiến thức ngành

 

33

 

 

 

 

§

§

 

 

 

21

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1

TTR203

3

TTR104

§

 

 

 

 

 

 

 

22

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 2

TTR204

3

TTR203

 

§

 

 

 

 

 

 

23

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 3

TTR205

3

TTR204

 

§

 

 

 

 

 

 

24

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 4

TTR206

3

TTR205

 

§

 

 

 

 

 

 

25

Nghe hiểu I

TTR312

3

TTR206

 

 

§

 

 

 

 

 

26

Nghe hiểu II

TTR313

3

TTR312

 

 

§

 

 

 

 

 

27

Nói I

TTR307

3

TTR206

 

 

§

§

 

 

 

 

28

Nói II

TTR308

3

TTR307

 

§

§

§

 

 

 

 

29

Đọc hiểu I

TTR303

3

TTR206

 

 

§

§

 

 

 

 

30

Đọc hiểu II

TTR304

3

TTR303

 

§

§

§

 

 

 

 

31

Viết I

TTR310

3

TTR206

 

 

§

§

 

 

 

 

2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

§

§

 

 

 

 

2.3.1

Kiến thức bắt buộc

 

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Viết II - Thư tín Hợp đồng

TTR311

3

TTR408

 

 

 

 

 

§

 

 

33

Nghe hiểu III - Tin tức thương mại

TTR314

3

TTR313

 

 

 

§

§

 

 

 

34

Nói III - Đàm phán thương mại

TTR309

3

TTR408

 

 

 

 

§

§

 

 

35

Đọc hiểu III - Ngôn ngữ báo chí thương mại

TTR320

3

TTR304

 

 

 

 

§

§

 

 

36

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 1: Kinh doanh quốc tế 1

TTR402

3

TTR304,308,310,313

 

 

 

§

§

 

 

 

37

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 2: Kinh doanh quốc tế 2

TTR408

3

TTR402

 

 

 

 

§

§

 

 

38

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 3: Thương mại Trung Quốc và Việt Nam

TTR415

3

TTR311

 

 

 

 

§

§

§

 

39

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 4: Tài chính - Đầu tư

TTR411

3

TTR311

 

 

 

 

§

§

§

 

40

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 5: Biên dịch 1

TTR409

3

TTR402

 

 

 

 

§

§

 

 

41

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 6: Biên dịch 2

TTR410

3

TTR409

 

 

 

 

§

§

§

 

42

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 7: Phiên dịch 1

TTR420

3

TTR410

 

 

 

 

 

§

§

 

43

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 8: Phiên dịch 2

TTR421

3

TTR410

 

 

 

 

 

§

§

 

2.3.2

Kiến thức tự chọn (SV 2 trong 5 học phần sau đây)

 

6

 

 

 

 

 

 

 

§

 

44

Kinh tế quốc tế

KTE308

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Tài chính tiền tệ

TCH301

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

46

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

47

Chính sách thương mại quốc tế

TMA301

3

 

 

§

§

§

 

 

 

 

48

Giao dịch thương mại điện tử Trung Quốc và Việt Nam

TTR422

3

 

 

 

 

 

§

§

 

 

49

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

 

 

 

§

§

 

 

 

 

2.3.3

Kiến thức bổ trợ

 

12

 

 

 

 

 

§

§

 

 

50

Logicstic và vận tải quốc tế

TMA305

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

 

 

 

§

§

 

 

 

 

52

Pháp luật trong kinh doanh quốc tế

PLU410

3

 

 

 

§

§

 

 

 

 

2.4

Thực tập giữa khóa

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Thực tập giữa khóa

TTR501

 

 

 

 

§

§

§

 

 

 

2.5

Học phần tốt nghiệp

 

9

 

 

 

 

 

 

§

§

 

2.5.1

Viết khoa luận (Điều kiện được viết khóa luận theo yêu cầu của Nhà trường)

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

§

54

Khóa luận tốt nghiệp

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

§

2.5.2

Thực tập cuối khóa

TTR511

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Phương pháp thực hành NCKH

PPH102

3

 

 

 

 

 

 

 

 

§

56

Thực tập cuối khóa

TPH521

6

 

 

 

 

 

 

 

 

§

16. Hướng dẫn thực hiện chương trình

16.1.Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành/chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại được thiết kế theo mô hình đơn ngành và tuân thủ các quy định chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

16.2. Chương trình được hoạch định theo hướng học lý thuyết kết hợp với thực hành theo tỷ lệ như sau(phần này tính lại tỷ lệ nếu nội dung CTĐT có điều chỉnh):

- Các học phần giáo dục đại cương:              27%

- Các học phần cơ sở khối ngành, ngành:      8,2%

- Các học phần ngành:                              22,3%

- Các học phần chuyên ngành:                  34,5%

- Học phần thực tập giữa khóa                      2%

- Các học phần tốt nghiệp:                           6%

16.3. Điều kiện thực hiện chương trình

- Về giáo viên: Giáo viên tham gia giảng dạy đảm bảo tiêu chuẩn đúng quy định.

- Về cơ sở vật chất: Có đủ và đảm bảo tiêu chuẩn về phòng học lý thuyết, thực hành, phòng tin học, ngoại ngữ, thiết bị dụng cụ...Thư viện có đầy đủ sách báo, tạp chí, để giáo viên và sinh viên nghiên cứu, cập nhật kiến thức. Mặt khác, liên kết với một số cơ sở kinh doanh có uy tín để bố trí giáo viên, sinh viên tham gia thực tập, tham quan, khảo sát.

- Về người học: Phải yêu nghề, tích cực thực hiện phương pháp tự nghiên cứu học tập.

- Về việc tổ chức thực hiện chương trình: yêu cầu tôn trọng tính lôgíc giữa các học phần.

- Về phương pháp giảng dạy: Chủ yếu áp dụng phương pháp giảng học tích cực, lấy người học làm trung tâm,hướng tới thực hiện tốt chuẩn đầu ra đào tạo phục vụ tốt cho doanh nghiệp và xã hội. Giờ học thực hành có thể áp dụng các hình thức: thảo luận nhóm, thực hành tại cơ sở thực hành của trường, khảo sát thực tế và viết báo cáo./.

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
GÓC SINH VIÊN

ĐỐI TÁC

No directory \home\ftu09015\public_html\chinese.ftu.edu.vn\images\logo
NO IMAGES images/logo